Ngày Tốt Kết hôn Tháng 11/2037

Tháng 11/2037 có 8 ngày đẹp để ăn hỏi, đám cưới, đăng ký kết hôn. Tốt nhất là Thứ Tư 25/11, Thứ Bảy 7/11, Thứ Năm 19/11.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm kết hôn của mọi ngày tháng 11/2037

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Chủ Nhật 1/1124/9Đinh SửuBìnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Bình hợp việc kết hôn5.5
Thứ Hai 2/1125/9Mậu DầnĐịnhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Định · Sao Tâm (sao xấu) · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Định hợp việc kết hôn6.5
Thứ Ba 3/1126/9Kỷ MãoChấpNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Vĩ (sao tốt)4
Thứ Tư 4/1127/9Canh ThìnPháNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Phá · Sao Cơ (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Phá kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn2
Thứ Năm 5/1128/9Tân TỵNguyNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Nguy · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn5
Thứ Sáu 6/1129/9Nhâm NgọThànhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Thành · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Thành hợp việc kết hôn5
Thứ Bảy 7/111/10Quý MùiThànhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Thành · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Thành hợp việc kết hôn9
Chủ Nhật 8/112/10Giáp ThânThuNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Hư (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc kết hôn0
Thứ Hai 9/113/10Ất DậuKhaiNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Khai · Sao Nguy (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Khai hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn2.5
Thứ Ba 10/114/10Bính TuấtBếNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Bế · Sao Thất (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc kết hôn5
Thứ Tư 11/115/10Đinh HợiKiếnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Bích (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ7.5
Thứ Năm 12/116/10Mậu TýTrừNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn0
Thứ Sáu 13/117/10Kỷ SửuMãnNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Mãn · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Mãn hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn8
Thứ Bảy 14/118/10Canh DầnBìnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Vị (sao tốt) · Trực Bình hợp việc kết hôn5.5
Chủ Nhật 15/119/10Tân MãoĐịnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Định · Sao Mão (sao xấu) · Trực Định hợp việc kết hôn4.5
Thứ Hai 16/1110/10Nhâm ThìnChấpNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Tất (sao tốt)8
Thứ Ba 17/1111/10Quý TỵPháNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Phá · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc kết hôn0
Thứ Tư 18/1112/10Giáp NgọNguyNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Nguy · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn5
Thứ Năm 19/1113/10Ất MùiThànhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Thành · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn8.5
Thứ Sáu 20/1114/10Bính ThânThuNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Quỷ (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Thu kỵ việc kết hôn0
Thứ Bảy 21/1115/10Đinh DậuKhaiNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Khai · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Khai hợp việc kết hôn5
Chủ Nhật 22/1116/10Mậu TuấtBếNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Bế · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc kết hôn3
Thứ Hai 23/1117/10Kỷ HợiKiếnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Trương (sao tốt)8.5
Thứ Ba 24/1118/10Canh TýTrừNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Dực (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Trừ kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0
Thứ Tư 25/1119/10Tân SửuMãnNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Mãn · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc kết hôn10
Thứ Năm 26/1120/10Nhâm DầnBìnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Giác (sao tốt) · Trực Bình hợp việc kết hôn5.5
Thứ Sáu 27/1121/10Quý MãoĐịnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Định · Sao Cang (sao xấu) · Trực Định hợp việc kết hôn4.5
Thứ Bảy 28/1122/10Giáp ThìnChấpNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Đê (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ kết hôn3.5
Chủ Nhật 29/1123/10Ất TỵPháNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Phá · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Phá kỵ việc kết hôn0
Thứ Hai 30/1124/10Bính NgọNguyNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Nguy · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn3