Ngày Tốt Kết hôn Tháng 11/2023

Tháng 11/2023 có 8 ngày đẹp để ăn hỏi, đám cưới, đăng ký kết hôn. Tốt nhất là Thứ Bảy 4/11, Thứ Năm 9/11, Thứ Ba 21/11.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm kết hôn của mọi ngày tháng 11/2023

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Tư 1/1118/9Quý HợiTrừNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Bích (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Trừ kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn3.5
Thứ Năm 2/1119/9Giáp TýMãnNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Mãn · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc kết hôn4.5
Thứ Sáu 3/1120/9Ất SửuBìnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Bình hợp việc kết hôn5.5
Thứ Bảy 4/1121/9Bính DầnĐịnhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Định · Sao Vị (sao tốt) · Trực Định hợp việc kết hôn10
Chủ Nhật 5/1122/9Đinh MãoChấpNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Mão (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ kết hôn0
Thứ Hai 6/1123/9Mậu ThìnPháNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Phá · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Phá kỵ việc kết hôn3.5
Thứ Ba 7/1124/9Kỷ TỵPháNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Phá · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc kết hôn0
Thứ Tư 8/1125/9Canh NgọNguyNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Nguy · Sao Sâm (sao tốt) · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Nguy kỵ việc kết hôn3
Thứ Năm 9/1126/9Tân MùiThànhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Thành · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Thành hợp việc kết hôn10
Thứ Sáu 10/1127/9Nhâm ThânThuNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Quỷ (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Thu kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0
Thứ Bảy 11/1128/9Quý DậuKhaiNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Khai · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Khai hợp việc kết hôn5
Chủ Nhật 12/1129/9Giáp TuấtBếNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Bế · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc kết hôn3
Thứ Hai 13/111/10Ất HợiKiếnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Trương (sao tốt)8.5
Thứ Ba 14/112/10Bính TýTrừNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Dực (sao xấu) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn0
Thứ Tư 15/113/10Đinh SửuMãnNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Mãn · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Mãn hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn8
Thứ Năm 16/114/10Mậu DầnBìnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Giác (sao tốt) · Trực Bình hợp việc kết hôn5.5
Thứ Sáu 17/115/10Kỷ MãoĐịnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Định · Sao Cang (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Định hợp việc kết hôn3.5
Thứ Bảy 18/116/10Canh ThìnChấpNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Đê (sao xấu)6
Chủ Nhật 19/117/10Tân TỵPháNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Phá · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Phá kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0
Thứ Hai 20/118/10Nhâm NgọNguyNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Nguy · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn3
Thứ Ba 21/119/10Quý MùiThànhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Thành · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Thành hợp việc kết hôn10
Thứ Tư 22/1110/10Giáp ThânThuNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc kết hôn1.5
Thứ Năm 23/1111/10Ất DậuKhaiNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Khai · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Khai hợp việc kết hôn7
Thứ Sáu 24/1112/10Bính TuấtBếNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Bế · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc kết hôn3
Thứ Bảy 25/1113/10Đinh HợiKiếnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Nữ (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ kết hôn4
Chủ Nhật 26/1114/10Mậu TýTrừNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Trừ kỵ việc kết hôn0
Thứ Hai 27/1115/10Kỷ SửuMãnNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Mãn · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc kết hôn8.5
Thứ Ba 28/1116/10Canh DầnBìnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Thất (sao tốt) · Trực Bình hợp việc kết hôn5.5
Thứ Tư 29/1117/10Tân MãoĐịnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Định · Sao Bích (sao tốt) · Trực Định hợp việc kết hôn6.5
Thứ Năm 30/1118/10Nhâm ThìnChấpNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Khuê (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ kết hôn3.5