Ngày Tốt Động thổ Tháng 9/2055

Tháng 9/2055 có 11 ngày đẹp để động thổ, khởi công xây nhà, đào móng. Tốt nhất là Chủ Nhật 12/9, Thứ Tư 22/9, Thứ Sáu 24/9.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm động thổ của mọi ngày tháng 9/2055

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Tư 1/910/7Canh TuấtMãnNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Mãn · Sao Sâm (sao tốt)9
Thứ Năm 2/911/7Tân HợiBìnhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Tỉnh (sao tốt)4
Thứ Sáu 3/912/7Nhâm TýĐịnhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Định · Sao Quỷ (sao xấu)7
Thứ Bảy 4/913/7Quý SửuChấpNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Tam Nương4.5
Chủ Nhật 5/914/7Giáp DầnPháNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Phá · Sao Tinh (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ0
Thứ Hai 6/915/7Ất MãoNguyNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Nguy · Sao Trương (sao tốt)3
Thứ Ba 7/916/7Bính ThìnNguyNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Nguy · Sao Dực (sao xấu)1
Thứ Tư 8/917/7Đinh TỵThànhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Thành · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Thành hợp việc động thổ7
Thứ Năm 9/918/7Mậu NgọThuNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thu kỵ việc động thổ4
Thứ Sáu 10/919/7Kỷ MùiKhaiNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Khai · Sao Cang (sao xấu) · Trực Khai hợp việc động thổ9
Thứ Bảy 11/920/7Canh ThânBếNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Bế · Sao Đê (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc động thổ0
Chủ Nhật 12/921/7Tân DậuKiếnNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc động thổ10
Thứ Hai 13/922/7Nhâm TuấtTrừNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Tâm (sao xấu) · Ngày Tam Nương0.5
Thứ Ba 14/923/7Quý HợiMãnNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Mãn · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ4
Thứ Tư 15/924/7Giáp TýBìnhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Cơ (sao tốt)8
Thứ Năm 16/925/7Ất SửuĐịnhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Định · Sao Đẩu (sao tốt)5
Thứ Sáu 17/926/7Bính DầnChấpNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Ngưu (sao xấu)6
Thứ Bảy 18/927/7Đinh MãoPháNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Phá · Sao Nữ (sao xấu) · Ngày Tam Nương3
Chủ Nhật 19/928/7Mậu ThìnNguyNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Nguy · Sao Hư (sao xấu)1
Thứ Hai 20/929/7Kỷ TỵThànhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Thành · Sao Nguy (sao xấu) · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Thành hợp việc động thổ · Dương Công Kỵ Nhật kỵ động thổ2
Thứ Ba 21/91/8Canh NgọThuNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Thất (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc động thổ5.5
Thứ Tư 22/92/8Tân MùiKhaiNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Khai · Sao Bích (sao tốt) · Trực Khai hợp việc động thổ10
Thứ Năm 23/93/8Nhâm ThânBếNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Bế · Sao Khuê (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Bế kỵ việc động thổ0
Thứ Sáu 24/94/8Quý DậuKiếnNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc động thổ10
Thứ Bảy 25/95/8Giáp TuấtTrừNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Vị (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ3
Chủ Nhật 26/96/8Ất HợiMãnNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Mãn · Sao Mão (sao xấu)3
Thứ Hai 27/97/8Bính TýBìnhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Tam Nương6.5
Thứ Ba 28/98/8Đinh SửuĐịnhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Định · Sao Chủy (sao xấu)3
Thứ Tư 29/99/8Mậu DầnChấpNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Sâm (sao tốt)8
Thứ Năm 30/910/8Kỷ MãoPháNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Phá · Sao Tỉnh (sao tốt)6.5