Ngày Tốt Động thổ Tháng 8/2027

Tháng 8/2027 có 10 ngày đẹp để động thổ, khởi công xây nhà, đào móng. Tốt nhất là Thứ Sáu 6/8, Thứ Tư 4/8, Thứ Tư 11/8.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm động thổ của mọi ngày tháng 8/2027

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Chủ Nhật 1/829/6Nhâm TýChấpNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Hư (sao xấu)2
Thứ Hai 2/81/7Quý SửuPháNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Phá · Sao Nguy (sao xấu)0.5
Thứ Ba 3/82/7Giáp DầnNguyNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Nguy · Sao Thất (sao tốt)7
Thứ Tư 4/83/7Ất MãoThànhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Thành · Sao Bích (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc động thổ9.5
Thứ Năm 5/84/7Bính ThìnThuNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc động thổ0
Thứ Sáu 6/85/7Đinh TỵKhaiNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Khai · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Khai hợp việc động thổ10
Thứ Bảy 7/86/7Mậu NgọBếNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Bế · Sao Vị (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc động thổ1
Chủ Nhật 8/87/7Kỷ MùiBếNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Bế · Sao Mão (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Bế kỵ việc động thổ1.5
Thứ Hai 9/88/7Canh ThânKiếnNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Tất (sao tốt) · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Kiến hợp việc động thổ · Dương Công Kỵ Nhật kỵ động thổ3
Thứ Ba 10/89/7Tân DậuTrừNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Chủy (sao xấu)2
Thứ Tư 11/810/7Nhâm TuấtMãnNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Mãn · Sao Sâm (sao tốt)9
Thứ Năm 12/811/7Quý HợiBìnhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Tỉnh (sao tốt)4
Thứ Sáu 13/812/7Giáp TýĐịnhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Định · Sao Quỷ (sao xấu)7
Thứ Bảy 14/813/7Ất SửuChấpNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Tam Nương4.5
Chủ Nhật 15/814/7Bính DầnPháNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Phá · Sao Tinh (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ0
Thứ Hai 16/815/7Đinh MãoNguyNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Nguy · Sao Trương (sao tốt)3
Thứ Ba 17/816/7Mậu ThìnThànhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Thành · Sao Dực (sao xấu) · Trực Thành hợp việc động thổ9
Thứ Tư 18/817/7Kỷ TỵThuNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc động thổ5.5
Thứ Năm 19/818/7Canh NgọKhaiNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Khai · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Khai hợp việc động thổ5.5
Thứ Sáu 20/819/7Tân MùiBếNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Bế · Sao Cang (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc động thổ3
Thứ Bảy 21/820/7Nhâm ThânKiếnNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Đê (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc động thổ4
Chủ Nhật 22/821/7Quý DậuTrừNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Phòng (sao tốt)4
Thứ Hai 23/822/7Giáp TuấtMãnNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Mãn · Sao Tâm (sao xấu) · Ngày Tam Nương5.5
Thứ Ba 24/823/7Ất HợiBìnhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ3
Thứ Tư 25/824/7Bính TýĐịnhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Định · Sao Cơ (sao tốt)9
Thứ Năm 26/825/7Đinh SửuChấpNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Đẩu (sao tốt)8
Thứ Sáu 27/826/7Mậu DầnPháNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Phá · Sao Ngưu (sao xấu)0.5
Thứ Bảy 28/827/7Kỷ MãoNguyNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Nguy · Sao Nữ (sao xấu) · Ngày Tam Nương0
Chủ Nhật 29/828/7Canh ThìnThànhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Thành · Sao Hư (sao xấu) · Trực Thành hợp việc động thổ9
Thứ Hai 30/829/7Tân TỵThuNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Nguy (sao xấu) · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Thu kỵ việc động thổ · Dương Công Kỵ Nhật kỵ động thổ0.5
Thứ Ba 31/830/7Nhâm NgọKhaiNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Khai · Sao Thất (sao tốt) · Trực Khai hợp việc động thổ7