Ngày Tốt Động thổ Tháng 5/2019

Tháng 5/2019 có 12 ngày đẹp để động thổ, khởi công xây nhà, đào móng. Tốt nhất là Thứ Năm 16/5, Chủ Nhật 5/5, Thứ Ba 28/5.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm động thổ của mọi ngày tháng 5/2019

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Tư 1/527/3Mậu TuấtPháNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Phá · Sao Sâm (sao tốt) · Ngày Tam Nương1
Thứ Năm 2/528/3Kỷ HợiNguyNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Nguy · Sao Tỉnh (sao tốt)7
Thứ Sáu 3/529/3Canh TýThànhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Thành · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Thành hợp việc động thổ5
Thứ Bảy 4/530/3Tân SửuThuNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc động thổ0
Chủ Nhật 5/51/4Nhâm DầnKhaiNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Khai · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Khai hợp việc động thổ9
Thứ Hai 6/52/4Quý MãoKhaiNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Khai · Sao Trương (sao tốt) · Trực Khai hợp việc động thổ7
Thứ Ba 7/53/4Giáp ThìnBếNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Bế · Sao Dực (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Bế kỵ việc động thổ1.5
Thứ Tư 8/54/4Ất TỵKiếnNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc động thổ6
Thứ Năm 9/55/4Bính NgọTrừNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ7
Thứ Sáu 10/56/4Đinh MùiMãnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Mãn · Sao Cang (sao xấu)7
Thứ Bảy 11/57/4Mậu ThânBìnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Đê (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Dương Công Kỵ Nhật · Dương Công Kỵ Nhật kỵ động thổ0
Chủ Nhật 12/58/4Kỷ DậuĐịnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Định · Sao Phòng (sao tốt)5
Thứ Hai 13/59/4Canh TuấtChấpNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Tâm (sao xấu)6
Thứ Ba 14/510/4Tân HợiPháNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Phá · Sao Vĩ (sao tốt)6.5
Thứ Tư 15/511/4Nhâm TýNguyNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Nguy · Sao Cơ (sao tốt)3
Thứ Năm 16/512/4Quý SửuThànhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Thành · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Thành hợp việc động thổ10
Thứ Sáu 17/513/4Giáp DầnThuNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Thu kỵ việc động thổ0
Thứ Bảy 18/514/4Ất MãoKhaiNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Khai · Sao Nữ (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Khai hợp việc động thổ4
Chủ Nhật 19/515/4Bính ThìnBếNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Bế · Sao Hư (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc động thổ3
Thứ Hai 20/516/4Đinh TỵKiếnNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc động thổ4
Thứ Ba 21/517/4Mậu NgọTrừNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Thất (sao tốt)8
Thứ Tư 22/518/4Kỷ MùiMãnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Mãn · Sao Bích (sao tốt) · Ngày Tam Nương7.5
Thứ Năm 23/519/4Canh ThânBìnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Khuê (sao xấu)2
Thứ Sáu 24/520/4Tân DậuĐịnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Định · Sao Lâu (sao tốt)5
Thứ Bảy 25/521/4Nhâm TuấtChấpNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Vị (sao tốt)8
Chủ Nhật 26/522/4Quý HợiPháNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Phá · Sao Mão (sao xấu) · Ngày Tam Nương3
Thứ Hai 27/523/4Giáp TýNguyNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Nguy · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ2
Thứ Ba 28/524/4Ất SửuThànhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Thành · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Thành hợp việc động thổ9
Thứ Tư 29/525/4Bính DầnThuNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc động thổ1.5
Thứ Năm 30/526/4Đinh MãoKhaiNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Khai · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Khai hợp việc động thổ7
Thứ Sáu 31/527/4Mậu ThìnBếNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Bế · Sao Quỷ (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Bế kỵ việc động thổ1.5