Ngày Tốt Động thổ Tháng 4/2046

Tháng 4/2046 có 10 ngày đẹp để động thổ, khởi công xây nhà, đào móng. Tốt nhất là Thứ Hai 2/4, Thứ Tư 25/4, Thứ Sáu 13/4.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm động thổ của mọi ngày tháng 4/2046

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Chủ Nhật 1/425/2Canh DầnBếNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Bế · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc động thổ3
Thứ Hai 2/426/2Tân MãoKiếnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Trương (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc động thổ10
Thứ Ba 3/427/2Nhâm ThìnTrừNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Dực (sao xấu) · Ngày Tam Nương0.5
Thứ Tư 4/428/2Quý TỵTrừNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Chẩn (sao tốt)8
Thứ Năm 5/429/2Giáp NgọMãnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Mãn · Sao Giác (sao tốt)5
Thứ Sáu 6/41/3Ất MùiBìnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Cang (sao xấu)2
Thứ Bảy 7/42/3Bính ThânĐịnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Định · Sao Đê (sao xấu)7
Chủ Nhật 8/43/3Đinh DậuChấpNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Tam Nương6.5
Thứ Hai 9/44/3Mậu TuấtPháNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Phá · Sao Tâm (sao xấu)0.5
Thứ Ba 10/45/3Kỷ HợiNguyNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Nguy · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ6
Thứ Tư 11/46/3Canh TýThànhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Thành · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Thành hợp việc động thổ7
Thứ Năm 12/47/3Tân SửuThuNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Đẩu (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thu kỵ việc động thổ0
Thứ Sáu 13/48/3Nhâm DầnKhaiNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Khai · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Khai hợp việc động thổ9
Thứ Bảy 14/49/3Quý MãoBếNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Bế · Sao Nữ (sao xấu) · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Bế kỵ việc động thổ · Dương Công Kỵ Nhật kỵ động thổ0
Chủ Nhật 15/410/3Giáp ThìnKiếnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Hư (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc động thổ8
Thứ Hai 16/411/3Ất TỵTrừNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Nguy (sao xấu)6
Thứ Ba 17/412/3Bính NgọMãnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Mãn · Sao Thất (sao tốt)5
Thứ Tư 18/413/3Đinh MùiBìnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Bích (sao tốt) · Ngày Tam Nương2.5
Thứ Năm 19/414/3Mậu ThânĐịnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Định · Sao Khuê (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ6
Thứ Sáu 20/415/3Kỷ DậuChấpNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Lâu (sao tốt)8
Thứ Bảy 21/416/3Canh TuấtPháNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Phá · Sao Vị (sao tốt)2.5
Chủ Nhật 22/417/3Tân HợiNguyNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Nguy · Sao Mão (sao xấu)5
Thứ Hai 23/418/3Nhâm TýThànhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Thành · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc động thổ5.5
Thứ Ba 24/419/3Quý SửuThuNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc động thổ0
Thứ Tư 25/420/3Giáp DầnKhaiNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Khai · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Khai hợp việc động thổ10
Thứ Năm 26/421/3Ất MãoBếNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Bế · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc động thổ1
Thứ Sáu 27/422/3Bính ThìnKiếnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Quỷ (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Kiến hợp việc động thổ6.5
Thứ Bảy 28/423/3Đinh TỵTrừNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ5
Chủ Nhật 29/424/3Mậu NgọMãnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Mãn · Sao Tinh (sao xấu)3
Thứ Hai 30/425/3Kỷ MùiBìnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Trương (sao tốt)4