Ngày Tốt Động thổ Tháng 4/2045

Tháng 4/2045 có 12 ngày đẹp để động thổ, khởi công xây nhà, đào móng. Tốt nhất là Thứ Năm 6/4, Thứ Ba 18/4, Thứ Tư 12/4.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm động thổ của mọi ngày tháng 4/2045

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Bảy 1/414/2Ất DậuPháNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Phá · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ3.5
Chủ Nhật 2/415/2Bính TuấtNguyNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Nguy · Sao Tinh (sao xấu)1
Thứ Hai 3/416/2Đinh HợiThànhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Thành · Sao Trương (sao tốt) · Trực Thành hợp việc động thổ7
Thứ Ba 4/417/2Mậu TýThànhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Thành · Sao Dực (sao xấu) · Trực Thành hợp việc động thổ5
Thứ Tư 5/418/2Kỷ SửuThuNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thu kỵ việc động thổ0
Thứ Năm 6/419/2Canh DầnKhaiNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Khai · Sao Giác (sao tốt) · Trực Khai hợp việc động thổ10
Thứ Sáu 7/420/2Tân MãoBếNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Bế · Sao Cang (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc động thổ0
Thứ Bảy 8/421/2Nhâm ThìnKiếnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Đê (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc động thổ8
Chủ Nhật 9/422/2Quý TỵTrừNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Tam Nương6.5
Thứ Hai 10/423/2Giáp NgọMãnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Mãn · Sao Tâm (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ2
Thứ Ba 11/424/2Ất MùiBìnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Vĩ (sao tốt)4
Thứ Tư 12/425/2Bính ThânĐịnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Định · Sao Cơ (sao tốt)9
Thứ Năm 13/426/2Đinh DậuChấpNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Đẩu (sao tốt)8
Thứ Sáu 14/427/2Mậu TuấtPháNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Phá · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Tam Nương0
Thứ Bảy 15/428/2Kỷ HợiNguyNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Nguy · Sao Nữ (sao xấu)5
Chủ Nhật 16/429/2Canh TýThànhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Thành · Sao Hư (sao xấu) · Trực Thành hợp việc động thổ5
Thứ Hai 17/41/3Tân SửuThuNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc động thổ0
Thứ Ba 18/42/3Nhâm DầnKhaiNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Khai · Sao Thất (sao tốt) · Trực Khai hợp việc động thổ10
Thứ Tư 19/43/3Quý MãoBếNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Bế · Sao Bích (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Bế kỵ việc động thổ0
Thứ Năm 20/44/3Giáp ThìnKiếnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc động thổ8
Thứ Sáu 21/45/3Ất TỵTrừNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ7
Thứ Bảy 22/46/3Bính NgọMãnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Mãn · Sao Vị (sao tốt)5
Chủ Nhật 23/47/3Đinh MùiBìnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Mão (sao xấu) · Ngày Tam Nương0.5
Thứ Hai 24/48/3Mậu ThânĐịnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Định · Sao Tất (sao tốt)9
Thứ Ba 25/49/3Kỷ DậuChấpNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Chủy (sao xấu) · Dương Công Kỵ Nhật · Dương Công Kỵ Nhật kỵ động thổ3
Thứ Tư 26/410/3Canh TuấtPháNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Phá · Sao Sâm (sao tốt)2.5
Thứ Năm 27/411/3Tân HợiNguyNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Nguy · Sao Tỉnh (sao tốt)7
Thứ Sáu 28/412/3Nhâm TýThànhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Thành · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Thành hợp việc động thổ5
Thứ Bảy 29/413/3Quý SửuThuNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Thu kỵ việc động thổ0
Chủ Nhật 30/414/3Giáp DầnKhaiNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Khai · Sao Tinh (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Khai hợp việc động thổ8