Ngày Tốt Động thổ Tháng 4/2042

Tháng 4/2042 có 11 ngày đẹp để động thổ, khởi công xây nhà, đào móng. Tốt nhất là Thứ Năm 10/4, Thứ Ba 22/4, Thứ Tư 16/4.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm động thổ của mọi ngày tháng 4/2042

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Ba 1/411/2Kỷ TỵMãnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Mãn · Sao Chủy (sao xấu) · Dương Công Kỵ Nhật · Dương Công Kỵ Nhật kỵ động thổ0
Thứ Tư 2/412/2Canh NgọBìnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Sâm (sao tốt)8
Thứ Năm 3/413/2Tân MùiĐịnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Định · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Tam Nương7.5
Thứ Sáu 4/414/2Nhâm ThânĐịnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Định · Sao Quỷ (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ6
Thứ Bảy 5/415/2Quý DậuChấpNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Liễu (sao xấu)6
Chủ Nhật 6/416/2Giáp TuấtPháNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Phá · Sao Tinh (sao xấu)0.5
Thứ Hai 7/417/2Ất HợiNguyNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Nguy · Sao Trương (sao tốt)7
Thứ Ba 8/418/2Bính TýThànhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Thành · Sao Dực (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc động thổ3.5
Thứ Tư 9/419/2Đinh SửuThuNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc động thổ1.5
Thứ Năm 10/420/2Mậu DầnKhaiNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Khai · Sao Giác (sao tốt) · Trực Khai hợp việc động thổ10
Thứ Sáu 11/421/2Kỷ MãoBếNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Bế · Sao Cang (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc động thổ0
Thứ Bảy 12/422/2Canh ThìnKiếnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Đê (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Kiến hợp việc động thổ6.5
Chủ Nhật 13/423/2Tân TỵTrừNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ7
Thứ Hai 14/424/2Nhâm NgọMãnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Mãn · Sao Tâm (sao xấu)3
Thứ Ba 15/425/2Quý MùiBìnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Vĩ (sao tốt)4
Thứ Tư 16/426/2Giáp ThânĐịnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Định · Sao Cơ (sao tốt)9
Thứ Năm 17/427/2Ất DậuChấpNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Đẩu (sao tốt) · Ngày Tam Nương6.5
Thứ Sáu 18/428/2Bính TuấtPháNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Phá · Sao Ngưu (sao xấu)0.5
Thứ Bảy 19/429/2Đinh HợiNguyNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Nguy · Sao Nữ (sao xấu)5
Chủ Nhật 20/41/3Mậu TýThànhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Thành · Sao Hư (sao xấu) · Trực Thành hợp việc động thổ5
Thứ Hai 21/42/3Kỷ SửuThuNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc động thổ0
Thứ Ba 22/43/3Canh DầnKhaiNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Khai · Sao Thất (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Khai hợp việc động thổ9.5
Thứ Tư 23/44/3Tân MãoBếNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Bế · Sao Bích (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc động thổ1
Thứ Năm 24/45/3Nhâm ThìnKiếnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Khuê (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Kiến hợp việc động thổ7
Thứ Sáu 25/46/3Quý TỵTrừNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Lâu (sao tốt)8
Thứ Bảy 26/47/3Giáp NgọMãnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Mãn · Sao Vị (sao tốt) · Ngày Tam Nương3.5
Chủ Nhật 27/48/3Ất MùiBìnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Mão (sao xấu)2
Thứ Hai 28/49/3Bính ThânĐịnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Định · Sao Tất (sao tốt) · Dương Công Kỵ Nhật · Dương Công Kỵ Nhật kỵ động thổ6
Thứ Ba 29/410/3Đinh DậuChấpNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Chủy (sao xấu)6
Thứ Tư 30/411/3Mậu TuấtPháNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Phá · Sao Sâm (sao tốt)2.5