Ngày Tốt Động thổ Tháng 3/2047

Tháng 3/2047 có 8 ngày đẹp để động thổ, khởi công xây nhà, đào móng. Tốt nhất là Thứ Tư 20/3, Thứ Năm 28/3, Thứ Sáu 1/3.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm động thổ của mọi ngày tháng 3/2047

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Sáu 1/35/2Giáp TýKhaiNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Khai · Sao Quỷ (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Khai hợp việc động thổ8
Thứ Bảy 2/36/2Ất SửuBếNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Bế · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc động thổ3
Chủ Nhật 3/37/2Bính DầnKiếnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Tinh (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Kiến hợp việc động thổ2.5
Thứ Hai 4/38/2Đinh MãoTrừNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Trương (sao tốt)4
Thứ Ba 5/39/2Mậu ThìnTrừNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Dực (sao xấu)2
Thứ Tư 6/310/2Kỷ TỵMãnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Mãn · Sao Chẩn (sao tốt)5
Thứ Năm 7/311/2Canh NgọBìnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Giác (sao tốt) · Dương Công Kỵ Nhật · Dương Công Kỵ Nhật kỵ động thổ5
Thứ Sáu 8/312/2Tân MùiĐịnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Định · Sao Cang (sao xấu)7
Thứ Bảy 9/313/2Nhâm ThânChấpNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Đê (sao xấu) · Ngày Tam Nương0.5
Chủ Nhật 10/314/2Quý DậuPháNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Phá · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ5.5
Thứ Hai 11/315/2Giáp TuấtNguyNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Nguy · Sao Tâm (sao xấu)1
Thứ Ba 12/316/2Ất HợiThànhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Thành · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Thành hợp việc động thổ7
Thứ Tư 13/317/2Bính TýThuNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc động thổ5.5
Thứ Năm 14/318/2Đinh SửuKhaiNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Khai · Sao Đẩu (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Khai hợp việc động thổ5.5
Thứ Sáu 15/319/2Mậu DầnBếNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Bế · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc động thổ3
Thứ Bảy 16/320/2Kỷ MãoKiếnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc động thổ8
Chủ Nhật 17/321/2Canh ThìnTrừNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Hư (sao xấu)2
Thứ Hai 18/322/2Tân TỵMãnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Mãn · Sao Nguy (sao xấu) · Ngày Tam Nương1.5
Thứ Ba 19/323/2Nhâm NgọBìnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Thất (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ7
Thứ Tư 20/324/2Quý MùiĐịnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Định · Sao Bích (sao tốt)9
Thứ Năm 21/325/2Giáp ThânChấpNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Khuê (sao xấu)2
Thứ Sáu 22/326/2Ất DậuPháNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Phá · Sao Lâu (sao tốt)6.5
Thứ Bảy 23/327/2Bính TuấtNguyNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Nguy · Sao Vị (sao tốt) · Ngày Tam Nương1.5
Chủ Nhật 24/328/2Đinh HợiThànhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Thành · Sao Mão (sao xấu) · Trực Thành hợp việc động thổ5
Thứ Hai 25/329/2Mậu TýThuNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Tất (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc động thổ5.5
Thứ Ba 26/31/3Kỷ SửuKhaiNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Khai · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Khai hợp việc động thổ5
Thứ Tư 27/32/3Canh DầnBếNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Bế · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc động thổ5
Thứ Năm 28/33/3Tân MãoKiếnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Kiến hợp việc động thổ8.5
Thứ Sáu 29/34/3Nhâm ThìnTrừNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Quỷ (sao xấu)2
Thứ Bảy 30/35/3Quý TỵMãnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Mãn · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ2
Chủ Nhật 31/36/3Giáp NgọBìnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Tinh (sao xấu)6