Ngày Tốt Động thổ Tháng 2/2027

Tháng 2/2027 có 9 ngày đẹp để động thổ, khởi công xây nhà, đào móng. Tốt nhất là Thứ Hai 1/2, Thứ Tư 24/2, Chủ Nhật 14/2.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm động thổ của mọi ngày tháng 2/2027

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Hai 1/225/12Tân HợiKhaiNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Khai · Sao Trương (sao tốt) · Trực Khai hợp việc động thổ10
Thứ Ba 2/226/12Nhâm TýBếNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Bế · Sao Dực (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc động thổ0
Thứ Tư 3/227/12Quý SửuKiếnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Kiến hợp việc động thổ4.5
Thứ Năm 4/228/12Giáp DầnKiếnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Giác (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc động thổ6
Thứ Sáu 5/229/12Ất MãoTrừNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Cang (sao xấu)2
Thứ Bảy 6/21/1Bính ThìnMãnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Mãn · Sao Đê (sao xấu)7
Chủ Nhật 7/22/1Đinh TỵBìnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Phòng (sao tốt)8
Thứ Hai 8/23/1Mậu NgọĐịnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Định · Sao Tâm (sao xấu) · Ngày Tam Nương1.5
Thứ Ba 9/24/1Kỷ MùiChấpNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Vĩ (sao tốt)8
Thứ Tư 10/25/1Canh ThânPháNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Phá · Sao Cơ (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ1.5
Thứ Năm 11/26/1Tân DậuNguyNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Nguy · Sao Đẩu (sao tốt)3
Thứ Sáu 12/27/1Nhâm TuấtThànhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Thành · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc động thổ7.5
Thứ Bảy 13/28/1Quý HợiThuNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc động thổ0
Chủ Nhật 14/29/1Giáp TýKhaiNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Khai · Sao Hư (sao xấu) · Trực Khai hợp việc động thổ9
Thứ Hai 15/210/1Ất SửuBếNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Bế · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc động thổ3
Thứ Ba 16/211/1Bính DầnKiếnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Thất (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc động thổ6
Thứ Tư 17/212/1Đinh MãoTrừNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Bích (sao tốt)4
Thứ Năm 18/213/1Mậu ThìnMãnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Mãn · Sao Khuê (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Dương Công Kỵ Nhật · Dương Công Kỵ Nhật kỵ động thổ2.5
Thứ Sáu 19/214/1Kỷ TỵBìnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ7
Thứ Bảy 20/215/1Canh NgọĐịnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Định · Sao Vị (sao tốt)5
Chủ Nhật 21/216/1Tân MùiChấpNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Mão (sao xấu)6
Thứ Hai 22/217/1Nhâm ThânPháNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Phá · Sao Tất (sao tốt)2.5
Thứ Ba 23/218/1Quý DậuNguyNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Nguy · Sao Chủy (sao xấu) · Ngày Tam Nương0
Thứ Tư 24/219/1Giáp TuấtThànhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Thành · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Thành hợp việc động thổ10
Thứ Năm 25/220/1Ất HợiThuNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc động thổ1.5
Thứ Sáu 26/221/1Bính TýKhaiNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Khai · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Khai hợp việc động thổ9
Thứ Bảy 27/222/1Đinh SửuBếNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Bế · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Bế kỵ việc động thổ1.5
Chủ Nhật 28/223/1Mậu DầnKiếnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Tinh (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Kiến hợp việc động thổ3