Ngày Tốt Động thổ Tháng 12/2052

Tháng 12/2052 có 9 ngày đẹp để động thổ, khởi công xây nhà, đào móng. Tốt nhất là Thứ Tư 11/12, Thứ Bảy 7/12, Thứ Năm 19/12.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm động thổ của mọi ngày tháng 12/2052

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Chủ Nhật 1/1211/10Bính DầnBìnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Tinh (sao xấu)2
Thứ Hai 2/1212/10Đinh MãoĐịnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Định · Sao Trương (sao tốt)5
Thứ Ba 3/1213/10Mậu ThìnChấpNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Dực (sao xấu) · Ngày Tam Nương4.5
Thứ Tư 4/1214/10Kỷ TỵPháNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Phá · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ1.5
Thứ Năm 5/1215/10Canh NgọNguyNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Nguy · Sao Giác (sao tốt)7
Thứ Sáu 6/1216/10Tân MùiNguyNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Nguy · Sao Cang (sao xấu)1
Thứ Bảy 7/1217/10Nhâm ThânThànhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Thành · Sao Đê (sao xấu) · Trực Thành hợp việc động thổ9
Chủ Nhật 8/1218/10Quý DậuThuNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thu kỵ việc động thổ4
Thứ Hai 9/1219/10Giáp TuấtKhaiNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Khai · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Khai hợp việc động thổ5
Thứ Ba 10/1220/10Ất HợiBếNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Bế · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc động thổ1
Thứ Tư 11/1221/10Bính TýKiếnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc động thổ10
Thứ Năm 12/1222/10Đinh SửuTrừNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Đẩu (sao tốt) · Ngày Tam Nương6.5
Thứ Sáu 13/1223/10Mậu DầnMãnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Mãn · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Dương Công Kỵ Nhật · Dương Công Kỵ Nhật kỵ động thổ0
Thứ Bảy 14/1224/10Kỷ MãoBìnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Nữ (sao xấu)6
Chủ Nhật 15/1225/10Canh ThìnĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Định · Sao Hư (sao xấu)3
Thứ Hai 16/1226/10Tân TỵChấpNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Nguy (sao xấu)2
Thứ Ba 17/1227/10Nhâm NgọPháNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Phá · Sao Thất (sao tốt) · Ngày Tam Nương5
Thứ Tư 18/1228/10Quý MùiNguyNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Nguy · Sao Bích (sao tốt)3
Thứ Năm 19/1229/10Giáp ThânThànhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Thành · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Thành hợp việc động thổ9
Thứ Sáu 20/1230/10Ất DậuThuNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc động thổ5.5
Thứ Bảy 21/121/11Bính TuấtKhaiNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Khai · Sao Vị (sao tốt) · Trực Khai hợp việc động thổ7
Chủ Nhật 22/122/11Đinh HợiBếNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Bế · Sao Mão (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc động thổ0
Thứ Hai 23/123/11Mậu TýKiếnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Kiến hợp việc động thổ8.5
Thứ Ba 24/124/11Kỷ SửuTrừNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Chủy (sao xấu)6
Thứ Tư 25/125/11Canh DầnMãnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Mãn · Sao Sâm (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ4
Thứ Năm 26/126/11Tân MãoBìnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Tỉnh (sao tốt)8
Thứ Sáu 27/127/11Nhâm ThìnĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Định · Sao Quỷ (sao xấu) · Ngày Tam Nương1.5
Thứ Bảy 28/128/11Quý TỵChấpNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Liễu (sao xấu)2
Chủ Nhật 29/129/11Giáp NgọPháNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Phá · Sao Tinh (sao xấu)4.5
Thứ Hai 30/1210/11Ất MùiNguyNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Nguy · Sao Trương (sao tốt)3
Thứ Ba 31/1211/11Bính ThânThànhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Thành · Sao Dực (sao xấu) · Trực Thành hợp việc động thổ9