Ngày Tốt Động thổ Tháng 11/2034

Tháng 11/2034 có 10 ngày đẹp để động thổ, khởi công xây nhà, đào móng. Tốt nhất là Thứ Hai 27/11, Thứ Năm 23/11, Thứ Bảy 11/11.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm động thổ của mọi ngày tháng 11/2034

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Tư 1/1121/9Tân DậuBếNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Bế · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc động thổ5
Thứ Năm 2/1122/9Nhâm TuấtKiếnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Kiến hợp việc động thổ4.5
Thứ Sáu 3/1123/9Quý HợiTrừNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Cang (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ5
Thứ Bảy 4/1124/9Giáp TýMãnNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Mãn · Sao Đê (sao xấu)3
Chủ Nhật 5/1125/9Ất SửuBìnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Phòng (sao tốt) · Dương Công Kỵ Nhật · Dương Công Kỵ Nhật kỵ động thổ1
Thứ Hai 6/1126/9Bính DầnĐịnhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Định · Sao Tâm (sao xấu)7
Thứ Ba 7/1127/9Đinh MãoĐịnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Định · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Tam Nương3.5
Thứ Tư 8/1128/9Mậu ThìnChấpNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Cơ (sao tốt)8
Thứ Năm 9/1129/9Kỷ TỵPháNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Phá · Sao Đẩu (sao tốt)2.5
Thứ Sáu 10/1130/9Canh NgọNguyNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Nguy · Sao Ngưu (sao xấu)5
Thứ Bảy 11/111/10Tân MùiThànhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Thành · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Thành hợp việc động thổ9
Chủ Nhật 12/112/10Nhâm ThânThuNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Hư (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc động thổ0
Thứ Hai 13/113/10Quý DậuKhaiNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Khai · Sao Nguy (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Khai hợp việc động thổ3.5
Thứ Ba 14/114/10Giáp TuấtBếNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Bế · Sao Thất (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc động thổ5
Thứ Tư 15/115/10Ất HợiKiếnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Bích (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Kiến hợp việc động thổ9
Thứ Năm 16/116/10Bính TýTrừNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Khuê (sao xấu)2
Thứ Sáu 17/117/10Đinh SửuMãnNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Mãn · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Tam Nương7.5
Thứ Bảy 18/118/10Mậu DầnBìnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Vị (sao tốt)4
Chủ Nhật 19/119/10Kỷ MãoĐịnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Định · Sao Mão (sao xấu)3
Thứ Hai 20/1110/10Canh ThìnChấpNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Tất (sao tốt)8
Thứ Ba 21/1111/10Tân TỵPháNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Phá · Sao Chủy (sao xấu)0.5
Thứ Tư 22/1112/10Nhâm NgọNguyNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Nguy · Sao Sâm (sao tốt)7
Thứ Năm 23/1113/10Quý MùiThànhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Thành · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc động thổ9.5
Thứ Sáu 24/1114/10Giáp ThânThuNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Quỷ (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Thu kỵ việc động thổ0
Thứ Bảy 25/1115/10Ất DậuKhaiNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Khai · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Khai hợp việc động thổ5
Chủ Nhật 26/1116/10Bính TuấtBếNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Bế · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc động thổ3
Thứ Hai 27/1117/10Đinh HợiKiếnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Trương (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc động thổ10
Thứ Ba 28/1118/10Mậu TýTrừNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Dực (sao xấu) · Ngày Tam Nương0.5
Thứ Tư 29/1119/10Kỷ SửuMãnNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Mãn · Sao Chẩn (sao tốt)9
Thứ Năm 30/1120/10Canh DầnBìnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Giác (sao tốt)4