Ngày Tốt Động thổ Tháng 11/2029
Tháng 11/2029 có 9 ngày đẹp để động thổ, khởi công xây nhà, đào móng. Tốt nhất là Thứ Ba 13/11, Thứ Năm 29/11, Thứ Sáu 2/11.
Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.
13
TBa
Đinh Mùi · 8/10 âm
Trực Thành · Sao Vĩ · Minh Đường
Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
10
TỐT NHẤT
29
TNăm
Quý Hợi · 24/10 âm
Trực Kiến · Sao Tỉnh · Thiên Đức
Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
10
RẤT TỐT
2
TSáu
Bính Thân · 26/9 âm
Trực Khai · Sao Quỷ · Kim Quỹ
Giờ tốt: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
9
RẤT TỐT
7
TTư
Tân Sửu · 2/10 âm
Trực Mãn · Sao Chẩn · Ngọc Đường
Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
9
RẤT TỐT
25
Chủ Nhật
Kỷ Mùi · 20/10 âm
Trực Thành · Sao Mão · Minh Đường
Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
9
RẤT TỐT
5
THai
Kỷ Hợi · 29/9 âm
Trực Trừ · Sao Trương · Ngọc Đường
Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
8
RẤT TỐT
17
TBảy
Tân Hợi · 12/10 âm
Trực Kiến · Sao Nữ · Thiên Đức
Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
8
RẤT TỐT
15
TNăm
Kỷ Dậu · 10/10 âm
Trực Khai · Sao Đẩu · Chu Tước
Giờ tốt: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
7
TỐT
Điểm động thổ của mọi ngày tháng 11/2029
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Trực | Đánh giá | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| Thứ Năm 1/11 | 25/9 | Ất Mùi | Thu | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Tỉnh (sao tốt) · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Thu kỵ việc động thổ · Dương Công Kỵ Nhật kỵ động thổ | 0 |
| Thứ Sáu 2/11 | 26/9 | Bính Thân | Khai | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Khai · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Khai hợp việc động thổ | 9 |
| Thứ Bảy 3/11 | 27/9 | Đinh Dậu | Bế | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Bế · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Bế kỵ việc động thổ | 1.5 |
| Chủ Nhật 4/11 | 28/9 | Mậu Tuất | Kiến | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc động thổ | 4 |
| Thứ Hai 5/11 | 29/9 | Kỷ Hợi | Trừ | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Trương (sao tốt) | 8 |
| Thứ Ba 6/11 | 1/10 | Canh Tý | Mãn | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Mãn · Sao Dực (sao xấu) | 3 |
| Thứ Tư 7/11 | 2/10 | Tân Sửu | Mãn | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Mãn · Sao Chẩn (sao tốt) | 9 |
| Thứ Năm 8/11 | 3/10 | Nhâm Dần | Bình | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Tam Nương | 2.5 |
| Thứ Sáu 9/11 | 4/10 | Quý Mão | Định | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Định · Sao Cang (sao xấu) | 3 |
| Thứ Bảy 10/11 | 5/10 | Giáp Thìn | Chấp | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Đê (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ | 5 |
| Chủ Nhật 11/11 | 6/10 | Ất Tỵ | Phá | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Phá · Sao Phòng (sao tốt) | 2.5 |
| Thứ Hai 12/11 | 7/10 | Bính Ngọ | Nguy | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Nguy · Sao Tâm (sao xấu) · Ngày Tam Nương | 3.5 |
| Thứ Ba 13/11 | 8/10 | Đinh Mùi | Thành | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Thành · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Thành hợp việc động thổ | 10 |
| Thứ Tư 14/11 | 9/10 | Mậu Thân | Thu | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc động thổ | 1.5 |
| Thứ Năm 15/11 | 10/10 | Kỷ Dậu | Khai | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Khai · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Khai hợp việc động thổ | 7 |
| Thứ Sáu 16/11 | 11/10 | Canh Tuất | Bế | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Bế · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc động thổ | 3 |
| Thứ Bảy 17/11 | 12/10 | Tân Hợi | Kiến | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc động thổ | 8 |
| Chủ Nhật 18/11 | 13/10 | Nhâm Tý | Trừ | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Tam Nương | 0.5 |
| Thứ Hai 19/11 | 14/10 | Quý Sửu | Mãn | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Mãn · Sao Nguy (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ | 6 |
| Thứ Ba 20/11 | 15/10 | Giáp Dần | Bình | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Thất (sao tốt) | 4 |
| Thứ Tư 21/11 | 16/10 | Ất Mão | Định | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Định · Sao Bích (sao tốt) | 5 |
| Thứ Năm 22/11 | 17/10 | Bính Thìn | Chấp | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Khuê (sao xấu) | 6 |
| Thứ Sáu 23/11 | 18/10 | Đinh Tỵ | Phá | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Phá · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Tam Nương | 1 |
| Thứ Bảy 24/11 | 19/10 | Mậu Ngọ | Nguy | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Nguy · Sao Vị (sao tốt) | 7 |
| Chủ Nhật 25/11 | 20/10 | Kỷ Mùi | Thành | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Thành · Sao Mão (sao xấu) · Trực Thành hợp việc động thổ | 9 |
| Thứ Hai 26/11 | 21/10 | Canh Thân | Thu | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Tất (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc động thổ | 1.5 |
| Thứ Ba 27/11 | 22/10 | Tân Dậu | Khai | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Khai · Sao Chủy (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Khai hợp việc động thổ | 3.5 |
| Thứ Tư 28/11 | 23/10 | Nhâm Tuất | Bế | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Bế · Sao Sâm (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Bế kỵ việc động thổ · Dương Công Kỵ Nhật kỵ động thổ | 1 |
| Thứ Năm 29/11 | 24/10 | Quý Hợi | Kiến | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc động thổ | 10 |
| Thứ Sáu 30/11 | 25/10 | Giáp Tý | Trừ | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Quỷ (sao xấu) | 2 |
