Ngày Tốt Động thổ Tháng 10/2024

Tháng 10/2024 có 6 ngày đẹp để động thổ, khởi công xây nhà, đào móng. Tốt nhất là Thứ Tư 23/10, Thứ Sáu 11/10, Thứ Năm 17/10.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm động thổ của mọi ngày tháng 10/2024

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Ba 1/1029/8Mậu TuấtTrừNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Thất (sao tốt)4
Thứ Tư 2/1030/8Kỷ HợiMãnNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Mãn · Sao Bích (sao tốt)5
Thứ Năm 3/101/9Canh TýBìnhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Khuê (sao xấu)6
Thứ Sáu 4/102/9Tân SửuĐịnhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Định · Sao Lâu (sao tốt)5
Thứ Bảy 5/103/9Nhâm DầnChấpNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Vị (sao tốt) · Ngày Tam Nương6.5
Chủ Nhật 6/104/9Quý MãoPháNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Phá · Sao Mão (sao xấu)4.5
Thứ Hai 7/105/9Giáp ThìnNguyNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Nguy · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ2
Thứ Ba 8/106/9Ất TỵNguyNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Nguy · Sao Chủy (sao xấu)5
Thứ Tư 9/107/9Bính NgọThànhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Thành · Sao Sâm (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc động thổ5.5
Thứ Năm 10/108/9Đinh MùiThuNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc động thổ1.5
Thứ Sáu 11/109/9Mậu ThânKhaiNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Khai · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Khai hợp việc động thổ9
Thứ Bảy 12/1010/9Kỷ DậuBếNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Bế · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc động thổ3
Chủ Nhật 13/1011/9Canh TuấtKiếnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc động thổ4
Thứ Hai 14/1012/9Tân HợiTrừNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Trương (sao tốt)8
Thứ Ba 15/1013/9Nhâm TýMãnNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Mãn · Sao Dực (sao xấu) · Ngày Tam Nương1.5
Thứ Tư 16/1014/9Quý SửuBìnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ3
Thứ Năm 17/1015/9Giáp DầnĐịnhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Định · Sao Giác (sao tốt)9
Thứ Sáu 18/1016/9Ất MãoChấpNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Cang (sao xấu)2
Thứ Bảy 19/1017/9Bính ThìnPháNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Phá · Sao Đê (sao xấu)4.5
Chủ Nhật 20/1018/9Đinh TỵNguyNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Nguy · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Tam Nương5.5
Thứ Hai 21/1019/9Mậu NgọThànhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Thành · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Thành hợp việc động thổ5
Thứ Ba 22/1020/9Kỷ MùiThuNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc động thổ1.5
Thứ Tư 23/1021/9Canh ThânKhaiNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Khai · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Khai hợp việc động thổ10
Thứ Năm 24/1022/9Tân DậuBếNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Bế · Sao Đẩu (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Bế kỵ việc động thổ3.5
Thứ Sáu 25/1023/9Nhâm TuấtKiếnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Kiến hợp việc động thổ3
Thứ Bảy 26/1024/9Quý HợiTrừNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Nữ (sao xấu)6
Chủ Nhật 27/1025/9Giáp TýMãnNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Mãn · Sao Hư (sao xấu) · Dương Công Kỵ Nhật · Dương Công Kỵ Nhật kỵ động thổ0
Thứ Hai 28/1026/9Ất SửuBìnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Nguy (sao xấu)2
Thứ Ba 29/1027/9Bính DầnĐịnhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Định · Sao Thất (sao tốt) · Ngày Tam Nương7.5
Thứ Tư 30/1028/9Đinh MãoChấpNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Bích (sao tốt)4
Thứ Năm 31/1029/9Mậu ThìnPháNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Phá · Sao Khuê (sao xấu)4.5