Ngày Tốt Cầu tài Tháng 9/2041

Tháng 9/2041 có 11 ngày đẹp để cầu tài lộc, đầu tư, mở sổ tiết kiệm, nhập kho. Tốt nhất là Thứ Tư 11/9, Thứ Hai 23/9, Thứ Tư 4/9.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm cầu tài của mọi ngày tháng 9/2041

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Chủ Nhật 1/97/8Đinh DậuTrừNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Tam Nương2.5
Thứ Hai 2/98/8Mậu TuấtMãnNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Mãn · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc cầu tài8.5
Thứ Ba 3/99/8Kỷ HợiBìnhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Vĩ (sao tốt)4
Thứ Tư 4/910/8Canh TýĐịnhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Định · Sao Cơ (sao tốt)9
Thứ Năm 5/911/8Tân SửuChấpNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Đẩu (sao tốt)8
Thứ Sáu 6/912/8Nhâm DầnPháNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Phá · Sao Ngưu (sao xấu)0.5
Thứ Bảy 7/913/8Quý MãoPháNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Phá · Sao Nữ (sao xấu) · Ngày Tam Nương3
Chủ Nhật 8/914/8Giáp ThìnNguyNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Nguy · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ0
Thứ Hai 9/915/8Ất TỵThànhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Thành · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Thành hợp việc cầu tài5
Thứ Ba 10/916/8Bính NgọThuNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Thất (sao tốt)7.5
Thứ Tư 11/917/8Đinh MùiKhaiNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Khai · Sao Bích (sao tốt)9.5
Thứ Năm 12/918/8Mậu ThânBếNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Bế · Sao Khuê (sao xấu) · Ngày Tam Nương0
Thứ Sáu 13/919/8Kỷ DậuKiếnNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Lâu (sao tốt)8.5
Thứ Bảy 14/920/8Canh TuấtTrừNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Vị (sao tốt)4
Chủ Nhật 15/921/8Tân HợiMãnNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Mãn · Sao Mão (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc cầu tài4.5
Thứ Hai 16/922/8Nhâm TýBìnhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Tam Nương6.5
Thứ Ba 17/923/8Quý SửuĐịnhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Định · Sao Chủy (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ2
Thứ Tư 18/924/8Giáp DầnChấpNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Sâm (sao tốt)8
Thứ Năm 19/925/8Ất MãoPháNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Phá · Sao Tỉnh (sao tốt)6.5
Thứ Sáu 20/926/8Bính ThìnNguyNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Nguy · Sao Quỷ (sao xấu)1
Thứ Bảy 21/927/8Đinh TỵThànhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Thành · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Thành hợp việc cầu tài1.5
Chủ Nhật 22/928/8Mậu NgọThuNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Tinh (sao xấu)5.5
Thứ Hai 23/929/8Kỷ MùiKhaiNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Khai · Sao Trương (sao tốt)9.5
Thứ Ba 24/930/8Canh ThânBếNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Bế · Sao Dực (sao xấu)1
Thứ Tư 25/91/9Tân DậuKiếnNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Chẩn (sao tốt)8.5
Thứ Năm 26/92/9Nhâm TuấtTrừNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Giác (sao tốt)4
Thứ Sáu 27/93/9Quý HợiMãnNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Mãn · Sao Cang (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Mãn hợp việc cầu tài3
Thứ Bảy 28/94/9Giáp TýBìnhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Đê (sao xấu)6
Chủ Nhật 29/95/9Ất SửuĐịnhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Định · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ4
Thứ Hai 30/96/9Bính DầnChấpNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Tâm (sao xấu)6