Ngày Tốt Cầu tài Tháng 6/2042

Tháng 6/2042 có 8 ngày đẹp để cầu tài lộc, đầu tư, mở sổ tiết kiệm, nhập kho. Tốt nhất là Thứ Hai 2/6, Chủ Nhật 15/6, Thứ Tư 25/6.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm cầu tài của mọi ngày tháng 6/2042

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Chủ Nhật 1/614/4Canh NgọTrừNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Tinh (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ5
Thứ Hai 2/615/4Tân MùiMãnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Mãn · Sao Trương (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc cầu tài10
Thứ Ba 3/616/4Nhâm ThânBìnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Dực (sao xấu)2
Thứ Tư 4/617/4Quý DậuĐịnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Định · Sao Chẩn (sao tốt)5
Thứ Năm 5/618/4Giáp TuấtĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Định · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Tam Nương3.5
Thứ Sáu 6/619/4Ất HợiChấpNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Cang (sao xấu)2
Thứ Bảy 7/620/4Bính TýPháNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Phá · Sao Đê (sao xấu)4.5
Chủ Nhật 8/621/4Đinh SửuNguyNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Nguy · Sao Phòng (sao tốt)7
Thứ Hai 9/622/4Mậu DầnThànhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Thành · Sao Tâm (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc cầu tài3.5
Thứ Ba 10/623/4Kỷ MãoThuNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ6.5
Thứ Tư 11/624/4Canh ThìnKhaiNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Khai · Sao Cơ (sao tốt)5.5
Thứ Năm 12/625/4Tân TỵBếNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Bế · Sao Đẩu (sao tốt)3
Thứ Sáu 13/626/4Nhâm NgọKiếnNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Ngưu (sao xấu)6.5
Thứ Bảy 14/627/4Quý MùiTrừNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Nữ (sao xấu) · Ngày Tam Nương0.5
Chủ Nhật 15/628/4Giáp ThânMãnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Mãn · Sao Hư (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc cầu tài8.5
Thứ Hai 16/629/4Ất DậuBìnhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Nguy (sao xấu)6
Thứ Ba 17/630/4Bính TuấtĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Định · Sao Thất (sao tốt)5
Thứ Tư 18/61/5Đinh HợiChấpNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Bích (sao tốt)4
Thứ Năm 19/62/5Mậu TýPháNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Phá · Sao Khuê (sao xấu)4.5
Thứ Sáu 20/63/5Kỷ SửuNguyNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Nguy · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Tam Nương5.5
Thứ Bảy 21/64/5Canh DầnThànhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Thành · Sao Vị (sao tốt) · Trực Thành hợp việc cầu tài7
Chủ Nhật 22/65/5Tân MãoThuNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Mão (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Dương Công Kỵ Nhật2.5
Thứ Hai 23/66/5Nhâm ThìnKhaiNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Khai · Sao Tất (sao tốt)5.5
Thứ Ba 24/67/5Quý TỵBếNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Bế · Sao Chủy (sao xấu) · Ngày Tam Nương0
Thứ Tư 25/68/5Giáp NgọKiếnNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Sâm (sao tốt)8.5
Thứ Năm 26/69/5Ất MùiTrừNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Tỉnh (sao tốt)4
Thứ Sáu 27/610/5Bính ThânMãnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Mãn · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc cầu tài8.5
Thứ Bảy 28/611/5Đinh DậuBìnhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Liễu (sao xấu)6
Chủ Nhật 29/612/5Mậu TuấtĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Định · Sao Tinh (sao xấu)3
Thứ Hai 30/613/5Kỷ HợiChấpNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Trương (sao tốt) · Ngày Tam Nương2.5