Ngày Tốt Cầu tài Tháng 10/2043

Tháng 10/2043 có 8 ngày đẹp để cầu tài lộc, đầu tư, mở sổ tiết kiệm, nhập kho. Tốt nhất là Thứ Tư 14/10, Thứ Tư 7/10, Thứ Ba 6/10.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm cầu tài của mọi ngày tháng 10/2043

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Năm 1/1029/8Đinh SửuĐịnhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Định · Sao Đẩu (sao tốt)5
Thứ Sáu 2/1030/8Mậu DầnChấpNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Ngưu (sao xấu)6
Thứ Bảy 3/101/9Kỷ MãoPháNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Phá · Sao Nữ (sao xấu)4.5
Chủ Nhật 4/102/9Canh ThìnNguyNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Nguy · Sao Hư (sao xấu)1
Thứ Hai 5/103/9Tân TỵThànhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Thành · Sao Nguy (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc cầu tài3.5
Thứ Ba 6/104/9Nhâm NgọThuNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Thất (sao tốt)7.5
Thứ Tư 7/105/9Quý MùiKhaiNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Khai · Sao Bích (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ8.5
Thứ Năm 8/106/9Giáp ThânKhaiNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Khai · Sao Khuê (sao xấu)7.5
Thứ Sáu 9/107/9Ất DậuBếNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Bế · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Tam Nương5.5
Thứ Bảy 10/108/9Bính TuấtKiếnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Vị (sao tốt)4.5
Chủ Nhật 11/109/9Đinh HợiTrừNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Mão (sao xấu)6
Thứ Hai 12/1010/9Mậu TýMãnNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Mãn · Sao Tất (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc cầu tài6.5
Thứ Ba 13/1011/9Kỷ SửuBìnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Chủy (sao xấu)2
Thứ Tư 14/1012/9Canh DầnĐịnhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Định · Sao Sâm (sao tốt)9
Thứ Năm 15/1013/9Tân MãoChấpNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Tam Nương2.5
Thứ Sáu 16/1014/9Nhâm ThìnPháNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Phá · Sao Quỷ (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ3.5
Thứ Bảy 17/1015/9Quý TỵNguyNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Nguy · Sao Liễu (sao xấu)5
Chủ Nhật 18/1016/9Giáp NgọThànhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Thành · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Thành hợp việc cầu tài5
Thứ Hai 19/1017/9Ất MùiThuNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Trương (sao tốt)3.5
Thứ Ba 20/1018/9Bính ThânKhaiNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Khai · Sao Dực (sao xấu) · Ngày Tam Nương6
Thứ Tư 21/1019/9Đinh DậuBếNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Bế · Sao Chẩn (sao tốt)7
Thứ Năm 22/1020/9Mậu TuấtKiếnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Giác (sao tốt)4.5
Thứ Sáu 23/1021/9Kỷ HợiTrừNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Cang (sao xấu)6
Thứ Bảy 24/1022/9Canh TýMãnNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Mãn · Sao Đê (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Mãn hợp việc cầu tài3
Chủ Nhật 25/1023/9Tân SửuBìnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ3
Thứ Hai 26/1024/9Nhâm DầnĐịnhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Định · Sao Tâm (sao xấu)7
Thứ Ba 27/1025/9Quý MãoChấpNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Vĩ (sao tốt) · Dương Công Kỵ Nhật2
Thứ Tư 28/1026/9Giáp ThìnPháNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Phá · Sao Cơ (sao tốt)6.5
Thứ Năm 29/1027/9Ất TỵNguyNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Nguy · Sao Đẩu (sao tốt) · Ngày Tam Nương5.5
Thứ Sáu 30/1028/9Bính NgọThànhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Thành · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Thành hợp việc cầu tài5
Thứ Bảy 31/1029/9Đinh MùiThuNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Nữ (sao xấu)1.5