Ngày Tốt Cầu phúc Tháng 2/2034
Tháng 2/2034 có 8 ngày đẹp để đi lễ chùa, cúng bái, cầu an, giải hạn. Tốt nhất là Thứ Hai 13/2, Thứ Bảy 11/2, Thứ Năm 23/2.
Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.
13
THai
Canh Tý · 25/12 âm
Trực Khai · Sao Tất · Thanh Long
Giờ tốt: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
9.5
TỐT NHẤT
11
TBảy
Mậu Tuất · 23/12 âm
Trực Thành · Sao Vị · Tư Mệnh
Giờ tốt: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
8.5
RẤT TỐT
23
TNăm
Canh Tuất · 5/1 âm
Trực Thành · Sao Giác · Tư Mệnh
Giờ tốt: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
8.5
RẤT TỐT
8
TTư
Ất Mùi · 20/12 âm
Trực Chấp · Sao Bích · Ngọc Đường
Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
8
RẤT TỐT
20
THai
Đinh Mùi · 2/1 âm
Trực Chấp · Sao Trương · Ngọc Đường
Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
8
RẤT TỐT
5
Chủ Nhật
Nhâm Thìn · 17/12 âm
Trực Mãn · Sao Hư · Kim Quỹ
Giờ tốt: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
7
TỐT
17
TSáu
Giáp Thìn · 29/12 âm
Trực Mãn · Sao Quỷ · Kim Quỹ
Giờ tốt: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
7
TỐT
26
Chủ Nhật
Quý Sửu · 8/1 âm
Trực Bế · Sao Phòng · Minh Đường
Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
7
TỐT
Điểm cầu phúc của mọi ngày tháng 2/2034
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Trực | Đánh giá | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| Thứ Tư 1/2 | 13/12 | Mậu Tý | Bế | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Bế · Sao Cơ (sao tốt) · Ngày Tam Nương | 1.5 |
| Thứ Năm 2/2 | 14/12 | Kỷ Sửu | Kiến | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Đẩu (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ | 3.5 |
| Thứ Sáu 3/2 | 15/12 | Canh Dần | Trừ | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Ngưu (sao xấu) | 6 |
| Thứ Bảy 4/2 | 16/12 | Tân Mão | Trừ | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Nữ (sao xấu) | 2 |
| Chủ Nhật 5/2 | 17/12 | Nhâm Thìn | Mãn | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Mãn · Sao Hư (sao xấu) | 7 |
| Thứ Hai 6/2 | 18/12 | Quý Tỵ | Bình | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Nguy (sao xấu) · Ngày Tam Nương | 4.5 |
| Thứ Ba 7/2 | 19/12 | Giáp Ngọ | Định | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Định · Sao Thất (sao tốt) · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Định hợp việc cầu phúc | 4.5 |
| Thứ Tư 8/2 | 20/12 | Ất Mùi | Chấp | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Bích (sao tốt) | 8 |
| Thứ Năm 9/2 | 21/12 | Bính Thân | Phá | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Phá · Sao Khuê (sao xấu) | 0.5 |
| Thứ Sáu 10/2 | 22/12 | Đinh Dậu | Nguy | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Nguy · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Nguy hợp việc cầu phúc | 3 |
| Thứ Bảy 11/2 | 23/12 | Mậu Tuất | Thành | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Thành · Sao Vị (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ | 8.5 |
| Chủ Nhật 12/2 | 24/12 | Kỷ Hợi | Thu | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Mão (sao xấu) | 1.5 |
| Thứ Hai 13/2 | 25/12 | Canh Tý | Khai | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Khai · Sao Tất (sao tốt) | 9.5 |
| Thứ Ba 14/2 | 26/12 | Tân Sửu | Bế | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Bế · Sao Chủy (sao xấu) | 5 |
| Thứ Tư 15/2 | 27/12 | Nhâm Dần | Kiến | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Sâm (sao tốt) · Ngày Tam Nương | 3 |
| Thứ Năm 16/2 | 28/12 | Quý Mão | Trừ | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Tỉnh (sao tốt) | 4 |
| Thứ Sáu 17/2 | 29/12 | Giáp Thìn | Mãn | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Mãn · Sao Quỷ (sao xấu) | 7 |
| Thứ Bảy 18/2 | 30/12 | Ất Tỵ | Bình | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Liễu (sao xấu) | 6 |
| Chủ Nhật 19/2 | 1/1 | Bính Ngọ | Định | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Định · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Định hợp việc cầu phúc | 4.5 |
| Thứ Hai 20/2 | 2/1 | Đinh Mùi | Chấp | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Trương (sao tốt) | 8 |
| Thứ Ba 21/2 | 3/1 | Mậu Thân | Phá | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Phá · Sao Dực (sao xấu) · Ngày Tam Nương | 0 |
| Thứ Tư 22/2 | 4/1 | Kỷ Dậu | Nguy | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Nguy · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Nguy hợp việc cầu phúc | 4.5 |
| Thứ Năm 23/2 | 5/1 | Canh Tuất | Thành | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Thành · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ | 8.5 |
| Thứ Sáu 24/2 | 6/1 | Tân Hợi | Thu | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Cang (sao xấu) | 1.5 |
| Thứ Bảy 25/2 | 7/1 | Nhâm Tý | Khai | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Khai · Sao Đê (sao xấu) · Ngày Tam Nương | 6 |
| Chủ Nhật 26/2 | 8/1 | Quý Sửu | Bế | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Bế · Sao Phòng (sao tốt) | 7 |
| Thứ Hai 27/2 | 9/1 | Giáp Dần | Kiến | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Tâm (sao xấu) | 2.5 |
| Thứ Ba 28/2 | 10/1 | Ất Mão | Trừ | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Vĩ (sao tốt) | 4 |
