Ngày Tốt Cầu phúc Tháng 11/2046

Tháng 11/2046 có 10 ngày đẹp để đi lễ chùa, cúng bái, cầu an, giải hạn. Tốt nhất là Thứ Bảy 3/11, Thứ Năm 8/11, Thứ Tư 14/11.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm cầu phúc của mọi ngày tháng 11/2046

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Năm 1/114/10Giáp TýMãnNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Mãn · Sao Khuê (sao xấu)3
Thứ Sáu 2/115/10Ất SửuBìnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ3
Thứ Bảy 3/116/10Bính DầnĐịnhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Định · Sao Vị (sao tốt) · Trực Định hợp việc cầu phúc10
Chủ Nhật 4/117/10Đinh MãoChấpNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Mão (sao xấu) · Ngày Tam Nương0.5
Thứ Hai 5/118/10Mậu ThìnPháNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Phá · Sao Tất (sao tốt)6.5
Thứ Ba 6/119/10Kỷ TỵNguyNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Nguy · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Nguy hợp việc cầu phúc6.5
Thứ Tư 7/1110/10Canh NgọNguyNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Nguy · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Nguy hợp việc cầu phúc8.5
Thứ Năm 8/1111/10Tân MùiThànhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Thành · Sao Tỉnh (sao tốt)9.5
Thứ Sáu 9/1112/10Nhâm ThânThuNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Quỷ (sao xấu)1.5
Thứ Bảy 10/1113/10Quý DậuKhaiNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Khai · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Tam Nương2
Chủ Nhật 11/1114/10Giáp TuấtBếNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Bế · Sao Tinh (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ4
Thứ Hai 12/1115/10Ất HợiKiếnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Trương (sao tốt)8.5
Thứ Ba 13/1116/10Bính TýTrừNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Dực (sao xấu)2
Thứ Tư 14/1117/10Đinh SửuMãnNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Mãn · Sao Chẩn (sao tốt)9
Thứ Năm 15/1118/10Mậu DầnBìnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Tam Nương2.5
Thứ Sáu 16/1119/10Kỷ MãoĐịnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Định · Sao Cang (sao xấu) · Trực Định hợp việc cầu phúc4.5
Thứ Bảy 17/1120/10Canh ThìnChấpNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Đê (sao xấu)6
Chủ Nhật 18/1121/10Tân TỵPháNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Phá · Sao Phòng (sao tốt)2.5
Thứ Hai 19/1122/10Nhâm NgọNguyNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Nguy · Sao Tâm (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Nguy hợp việc cầu phúc5
Thứ Ba 20/1123/10Quý MùiThànhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Thành · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Dương Công Kỵ Nhật6.5
Thứ Tư 21/1124/10Giáp ThânThuNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Cơ (sao tốt)3.5
Thứ Năm 22/1125/10Ất DậuKhaiNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Khai · Sao Đẩu (sao tốt)5.5
Thứ Sáu 23/1126/10Bính TuấtBếNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Bế · Sao Ngưu (sao xấu)5
Thứ Bảy 24/1127/10Đinh HợiKiếnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Nữ (sao xấu) · Ngày Tam Nương5
Chủ Nhật 25/1128/10Mậu TýTrừNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Hư (sao xấu)2
Thứ Hai 26/1129/10Kỷ SửuMãnNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Mãn · Sao Nguy (sao xấu)7
Thứ Ba 27/1130/10Canh DầnBìnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Thất (sao tốt)4
Thứ Tư 28/111/11Tân MãoĐịnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Định · Sao Bích (sao tốt) · Trực Định hợp việc cầu phúc6.5
Thứ Năm 29/112/11Nhâm ThìnChấpNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Khuê (sao xấu)6
Thứ Sáu 30/113/11Quý TỵPháNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Phá · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Tam Nương1