Ngày Tốt Cầu phúc Tháng 11/2026

Tháng 11/2026 có 10 ngày đẹp để đi lễ chùa, cúng bái, cầu an, giải hạn. Tốt nhất là Thứ Ba 17/11, Thứ Hai 9/11, Thứ Bảy 28/11.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm cầu phúc của mọi ngày tháng 11/2026

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Chủ Nhật 1/1123/9Kỷ MãoChấpNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Mão (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ1
Thứ Hai 2/1124/9Canh ThìnPháNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Phá · Sao Tất (sao tốt)6.5
Thứ Ba 3/1125/9Tân TỵNguyNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Nguy · Sao Chủy (sao xấu) · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Nguy hợp việc cầu phúc4.5
Thứ Tư 4/1126/9Nhâm NgọThànhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Thành · Sao Sâm (sao tốt)5.5
Thứ Năm 5/1127/9Quý MùiThuNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Tam Nương2
Thứ Sáu 6/1128/9Giáp ThânKhaiNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Khai · Sao Quỷ (sao xấu)7.5
Thứ Bảy 7/1129/9Ất DậuKhaiNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Khai · Sao Liễu (sao xấu)3.5
Chủ Nhật 8/1130/9Bính TuấtBếNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Bế · Sao Tinh (sao xấu)5
Thứ Hai 9/111/10Đinh HợiKiếnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Trương (sao tốt)8.5
Thứ Ba 10/112/10Mậu TýTrừNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Dực (sao xấu)2
Thứ Tư 11/113/10Kỷ SửuMãnNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Mãn · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Tam Nương7.5
Thứ Năm 12/114/10Canh DầnBìnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Giác (sao tốt)4
Thứ Sáu 13/115/10Tân MãoĐịnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Định · Sao Cang (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Định hợp việc cầu phúc3.5
Thứ Bảy 14/116/10Nhâm ThìnChấpNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Đê (sao xấu)6
Chủ Nhật 15/117/10Quý TỵPháNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Phá · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Tam Nương1
Thứ Hai 16/118/10Giáp NgọNguyNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Nguy · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Nguy hợp việc cầu phúc6.5
Thứ Ba 17/119/10Ất MùiThànhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Thành · Sao Vĩ (sao tốt)9.5
Thứ Tư 18/1110/10Bính ThânThuNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Cơ (sao tốt)3.5
Thứ Năm 19/1111/10Đinh DậuKhaiNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Khai · Sao Đẩu (sao tốt)5.5
Thứ Sáu 20/1112/10Mậu TuấtBếNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Bế · Sao Ngưu (sao xấu)5
Thứ Bảy 21/1113/10Kỷ HợiKiếnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Nữ (sao xấu) · Ngày Tam Nương5
Chủ Nhật 22/1114/10Canh TýTrừNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ1
Thứ Hai 23/1115/10Tân SửuMãnNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Mãn · Sao Nguy (sao xấu)7
Thứ Ba 24/1116/10Nhâm DầnBìnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Thất (sao tốt)4
Thứ Tư 25/1117/10Quý MãoĐịnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Định · Sao Bích (sao tốt) · Trực Định hợp việc cầu phúc6.5
Thứ Năm 26/1118/10Giáp ThìnChấpNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Khuê (sao xấu) · Ngày Tam Nương4.5
Thứ Sáu 27/1119/10Ất TỵPháNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Phá · Sao Lâu (sao tốt)2.5
Thứ Bảy 28/1120/10Bính NgọNguyNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Nguy · Sao Vị (sao tốt) · Trực Nguy hợp việc cầu phúc8.5
Chủ Nhật 29/1121/10Đinh MùiThànhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Thành · Sao Mão (sao xấu)7.5
Thứ Hai 30/1122/10Mậu ThânThuNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Tam Nương2