Tìm Ngày Tốt Theo Việc Cần Làm

Chọn việc, khoảng thời gian và năm sinh. Hệ thống xếp hạng ngày theo hoàng đạo, trực, sao, ngày kỵ và tuổi.

30
Th9
Thứ Tư, 30/9/2026 · 20/8 âm
Đinh Mùi · Trực Khai · Sao Bích · Thiên Đức
Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
10
TỐT NHẤT
5
Th10
Thứ Hai, 5/10/2026 · 25/8 âm
Nhâm Tý · Trực Bình · Sao Tất · Tư Mệnh
Giờ tốt: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
9.5
RẤT TỐT
18
Th9
Thứ Sáu, 18/9/2026 · 8/8 âm
Ất Mùi · Trực Khai · Sao Cang · Thiên Đức
Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
9
RẤT TỐT
13
Th10
Thứ Ba, 13/10/2026 · 4/9 âm
Canh Thân · Trực Khai · Sao Dực · Kim Quỹ
Giờ tốt: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
9
RẤT TỐT
25
Th10
Chủ Nhật, 25/10/2026 · 16/9 âm
Nhâm Thân · Trực Khai · Sao Hư · Kim Quỹ
Giờ tốt: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
9
RẤT TỐT
6
Th11
Thứ Sáu, 6/11/2026 · 28/9 âm
Giáp Thân · Trực Khai · Sao Quỷ · Kim Quỹ
Giờ tốt: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
9
RẤT TỐT
20
Th9
Chủ Nhật, 20/9/2026 · 10/8 âm
Đinh Dậu · Trực Kiến · Sao Phòng · Ngọc Đường
Giờ tốt: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
8.5
RẤT TỐT
19
Th10
Thứ Hai, 19/10/2026 · 10/9 âm
Bính Dần · Trực Định · Sao Tâm · Tư Mệnh
Giờ tốt: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
8.5
RẤT TỐT
9
Th11
Thứ Hai, 9/11/2026 · 1/10 âm
Đinh Hợi · Trực Kiến · Sao Trương · Thiên Đức
Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
8.5
RẤT TỐT
31
Th10
Thứ Bảy, 31/10/2026 · 22/9 âm
Mậu Dần · Trực Định · Sao Vị · Tư Mệnh
Giờ tốt: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
8
RẤT TỐT
11
Th11
Thứ Tư, 11/11/2026 · 3/10 âm
Kỷ Sửu · Trực Mãn · Sao Chẩn · Ngọc Đường
Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
8
RẤT TỐT
16
Th9
Thứ Tư, 16/9/2026 · 6/8 âm
Quý Tỵ · Trực Thành · Sao Chẩn · Chu Tước
Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
7
TỐT

Cách chấm điểm ngày

Mỗi ngày bắt đầu từ 5 điểm. Ngày hoàng đạo cộng 2, hắc đạo trừ 2. Trực Thành, Khai cộng 1,5; trực Phá trừ 1,5; Nguy, Bế trừ 1. Sao tốt trong nhị thập bát tú cộng 1, sao xấu trừ 1. Ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật trừ thêm. Nếu trực hợp việc bạn chọn cộng 1,5, kỵ việc trừ 2. Nhập năm sinh để tính thêm tam hợp, lục hợp (cộng) và xung tuổi (trừ 2).

Xem thêm lịch âm theo tháng hoặc xem ngày hôm nay.